bietviet

đánh trống lảng

Vietnamese → English (VNEDICT)
evade answering an embarrassing question by changing topics
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X lảng đi, nói sang chuyện khác để tránh khỏi phải nói đến việc không muốn nói hoặc khó nói ai mà hỏi đến thì nó tìm cách đánh trống lảng ~ chỉ khéo đánh trống lảng!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 182,481 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary