| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evade answering an embarrassing question by changing topics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | lảng đi, nói sang chuyện khác để tránh khỏi phải nói đến việc không muốn nói hoặc khó nói | ai mà hỏi đến thì nó tìm cách đánh trống lảng ~ chỉ khéo đánh trống lảng! |
Lookup completed in 182,481 µs.