bietviet

đánh vận động

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh không có chiến tuyến cố định, cơ động, khẩn trương trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mà tiến công
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 173,595 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary