| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To struggle against (with) | đánh vật với nhiều khó khăn | to struggle with a sea of difficulties | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem hết sức ra để đối phó lại một cách vất vả | tôi đang đánh vật với đống quần áo bẩn |
Lookup completed in 156,774 µs.