| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attain, reach, achieve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trò chơi của trẻ em, ném đồng tiền hoặc vật tương tự vào một cái đích đã được định sẵn [tuỳ theo từng vùng mà có những quy định khác nhau] | lỗ đáo ~ chơi đánh đáo |
| Compound words containing 'đáo' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| độc đáo | 792 | extraordinary, unique |
| chu đáo | 147 | thorough, circumspect |
| kín đáo | 108 | discrete, secret, close |
| thấu đáo | 20 | thorough knowledge |
| đánh đáo | 2 | play at chucking coins |
| đáo hạn | 2 | to reach a deadline, expire |
| đáo để | 1 | quá quắt trong đối xử, không chịu thua kém, nhường nhịn bất cứ ai |
| hợp đồng đã đáo hạn | 0 | the contract has expired |
| lỗ đáo | 0 | hole (for children to play their throwing game) |
| món nợ đáo hạn | 0 | past-due loan |
| nghiên cứu đã thực hiện chu đáo | 0 | the research was thoroughly carried out |
| sự chuẩn bị chu đáo | 0 | careful preparation |
| đáo lý | 0 | reasonable, logical |
| đáo nhiệm | 0 | come and take up one’s duty, come and assume one’s responsibility |
| đáo nợ | 0 | như đảo nợ |
| đáo tuế | 0 | reach the age |
| đáo đầu | 0 | draw to a close, near its end |
| đôn đáo | 0 | hoạt động một cách năng nổ, tích cực để thúc đẩy công việc |
| độc đáo hơn nữa | 0 | more extraordinary |
Lookup completed in 176,859 µs.