bietviet

đáo để

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A quá quắt trong đối xử, không chịu thua kém, nhường nhịn bất cứ ai con bé đáo để lắm
R quá chừng, hết sức xinh đáo để ~ trông thế nhưng mà ngon đáo để
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 178,941 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary