đâm đầu
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Rush headlong |
Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu | To rush headlong into an adventurous trip |
|
Move heaven and earth and do something one cannot held |
Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ | To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits |
|
Have to take the road |
"ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao) | At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lao đầu, chúi đầu vào nơi nào, cái gì đó một cách liều lĩnh hoặc không còn biết đến cái gì khác |
nó chỉ đâm đầu vào học ~ đâm đầu vào tròng |
Lookup completed in 175,990 µs.