đâm bổ
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Make a high dive, nosedive |
Từ trên cành cây đâm bổ xuống sông | To maake a high dive into the river from a branch of a tree |
|
Make a high dive, nosedive |
Máy bay trúng đạn, đâm bổ xuống ruộng | The jet hit by a bullet nosedived and crashed into a field |
|
Rush out |
Họ đâm bổ đi tứ phía tìm đứa bé lạc | They rushed out in every direction in search of the lost child |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhào từ trên cao xuống |
chiếc máy bay đâm bổ xuống sông |
| V |
lao đi, nhanh, mạnh và có phần vội vã, hấp tấp |
mọi người đâm bổ đi tìm cháu bé |
Lookup completed in 181,957 µs.