đâu đâu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| everywhere |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Everywhere, in every place |
Đâu đâu người ta cũng đều bàn tán | It is being talked about everywhere |
|
Unfounded, not supported by facts, ide |
Chuyện đâu đâu | A story not supported by facts |
|
Unfounded, not supported by facts, ide |
Tin đồn đâu đâu | A unfounded rumour |
|
Unfounded, not supported by facts, ide |
Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu | An ide gossip |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
bất cứ ở đâu, khắp nơi |
đâu đâu mọi người cũng bàn tán ~ tiếng tăm lừng lẫy đâu đâu |
| P |
linh tinh, không có mục đích |
ngồi học mà cứ nghĩ đâu đâu ~ toàn những chuyện đâu đâu |
Lookup completed in 160,375 µs.