bietviet

đâu đấy

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Somewhere ở đâu đấy gần Hà Nội | Somewhere short of Hanoi
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P chỗ nào đó, không biết đích xác, nhưng biết là có sợ có ai nấp ở đâu đấy nghe lỏm ~ chuyện này hình như mình đã đọc ở đâu đấy rồi
P nơi nào cũng như nơi nào, mọi nơi đâu đấy đều đã sẵn sàng
P đâu vào đấy, hoặc đâu ra đấy [nói tắt] làm xong đâu đấy rồi mới đi ~ mọi việc đã xong xuôi đâu đấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 166,679 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary