| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Somewhere | ở đâu đấy gần Hà Nội | Somewhere short of Hanoi | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | chỗ nào đó, không biết đích xác, nhưng biết là có | sợ có ai nấp ở đâu đấy nghe lỏm ~ chuyện này hình như mình đã đọc ở đâu đấy rồi |
| P | nơi nào cũng như nơi nào, mọi nơi | đâu đấy đều đã sẵn sàng |
| P | đâu vào đấy, hoặc đâu ra đấy [nói tắt] | làm xong đâu đấy rồi mới đi ~ mọi việc đã xong xuôi đâu đấy |
Lookup completed in 166,679 µs.