bietviet

đã đành

Vietnamese → English (VNEDICT)
of course, assuming that
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung, nêu ra một điều khác được coi là quan trọng hơn đã đành là khó, nhưng cũng phải cố gắng chứ! ~ ông cụ lẩn thẩn đã đành, đến anh cũng lẩn thẩn nốt!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 190,064 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary