| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| of course, assuming that | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung, nêu ra một điều khác được coi là quan trọng hơn | đã đành là khó, nhưng cũng phải cố gắng chứ! ~ ông cụ lẩn thẩn đã đành, đến anh cũng lẩn thẩn nốt! |
Lookup completed in 190,064 µs.