bietviet

đãi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to treat (pay for sb else)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chao, gạn trong nước để loại bỏ phần không cần dùng và lấy riêng phần cần dùng bà đang đãi gạo ~ đãi đỗ ~ đãi cát tìm vàng (tng)
V mời ăn uống hoặc cho tiền, đồ dùng một cách ít nhiều đặc biệt, để tỏ tình cảm tốt với ai tôi đãi anh một chầu bia ~ đãi các bạn ăn kem
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 90 occurrences · 5.38 per million #8,306 · Advanced

Lookup completed in 200,122 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary