bietviet

đè

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bear, press (down), crush
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho phải chịu đựng sức nặng của một vật đặt lên bên trên Ông ta đè sấp tiền bằng một cục gạch ~ Ông ta đè quyển sách lên sấp tiền
V tạo thành nét hoặc lớp ngay bên trên nét hoặc lớp đã có từ trước tô đè lên các nét vẽ cũ
V nhằm vào, nhè vào cứ đè lúc ăn cơm mà mắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 141 occurrences · 8.42 per million #6,636 · Advanced

Lookup completed in 173,800 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary