| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bear, press (down), crush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho phải chịu đựng sức nặng của một vật đặt lên bên trên | Ông ta đè sấp tiền bằng một cục gạch ~ Ông ta đè quyển sách lên sấp tiền |
| V | tạo thành nét hoặc lớp ngay bên trên nét hoặc lớp đã có từ trước | tô đè lên các nét vẽ cũ |
| V | nhằm vào, nhè vào | cứ đè lúc ăn cơm mà mắng |
| Compound words containing 'đè' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đè bẹp | 62 | to crush |
| đè nặng | 24 | to press down heavily |
| đè nén | 16 | to command, control, restrain, repress, oppress |
| bóng đè | 14 | hiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được |
| nhấn đè | 0 | to press (a button, a key) |
| đè nặng trên vai | 0 | to weigh heavily on one’s shoulders |
| đè đầu cưỡi cổ | 0 | to bully, oppress, repress, tread on |
Lookup completed in 173,800 µs.