bietviet

đèn điện tử

Vietnamese → English (VNEDICT)
valve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện lắp cái đèn điện tử vào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 169,289 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary