| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| valve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện | lắp cái đèn điện tử vào |
Lookup completed in 169,289 µs.