bietviet

đèn hiệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
flash-light
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đèn phát tín hiệu bằng màu sắc, thường có màu xanh, vàng, đỏ, để điều khiển hay hướng dẫn hoạt động của các phương tiện giao thông trên đường bộ, đường sắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 162,852 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary