| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flash-light | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đèn phát tín hiệu bằng màu sắc, thường có màu xanh, vàng, đỏ, để điều khiển hay hướng dẫn hoạt động của các phương tiện giao thông trên đường bộ, đường sắt | |
Lookup completed in 162,852 µs.