bietviet

đèn pha

Vietnamese → English (VNEDICT)
headlight, headlamp, floodlight
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính
N đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi đèn pha ô tô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 182,706 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary