bietviet

đèo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry (person or thing) on a bicycle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mountain pass đèo Hải Vân
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ thấp và dễ vượt qua nhất trên đường giao thông đi qua các ngọn núi trèo đèo lội suối
V mang bằng cách đeo ở trên lưng gái bản đèo gùi lên nương ~ thằng bé đèo củi về nhà
V mang kèm theo trên xe đạp, xe máy, thường là ở phía sau bố đèo con đến trường ~ đèo thùng hàng sau xe đạp
V mang thêm ngoài những thứ đã mang nó đèo thêm mấy cuốn sách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 220 occurrences · 13.14 per million #5,202 · Advanced

Lookup completed in 177,048 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary