đèo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to carry (person or thing) on a bicycle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
mountain pass |
đèo Hải Vân |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ thấp và dễ vượt qua nhất trên đường giao thông đi qua các ngọn núi |
trèo đèo lội suối |
| V |
mang bằng cách đeo ở trên lưng |
gái bản đèo gùi lên nương ~ thằng bé đèo củi về nhà |
| V |
mang kèm theo trên xe đạp, xe máy, thường là ở phía sau |
bố đèo con đến trường ~ đèo thùng hàng sau xe đạp |
| V |
mang thêm ngoài những thứ đã mang |
nó đèo thêm mấy cuốn sách |
Lookup completed in 177,048 µs.