bietviet

đét

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gầy và khô quắt lại người đét như con cá mắm ~ gầy đét
A từ mô phỏng tiếng như tiếng của roi quất hay bàn tay đập vào da thịt vỗ đét vào lưng ~ tiếng roi vụt vào lưng đánh đét
V đánh làm phát ra tiếng đét mẹ đét nó mấy roi ~ nó đét tôi một cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 158,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary