| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gầy và khô quắt lại | người đét như con cá mắm ~ gầy đét |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng của roi quất hay bàn tay đập vào da thịt | vỗ đét vào lưng ~ tiếng roi vụt vào lưng đánh đét |
| V | đánh làm phát ra tiếng đét | mẹ đét nó mấy roi ~ nó đét tôi một cái |
| Compound words containing 'đét' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gầy đét | 0 | scraggy |
| khô đét | 0 | Shrivelled up |
| đen đét | 0 | như đét [nhưng ý liên tiếp] |
Lookup completed in 158,945 µs.