| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dam, dike | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dyke | Mùa nước đê dễ bị vỡ | During the flood season, dykes easily break | |
| Thimble | Dùng đê khi hkâu | To use a thimble when sewing | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công trình xây đắp bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển để ngăn không cho nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư | đắp đê phòng lụt ~ đề phòng vỡ đê |
| N | vật bằng kim loại thường đeo vào đầu ngón tay giữa để khi khâu đẩy kim được dễ dàng | |
| Compound words containing 'đê' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đắp đê | 31 | to build a dam |
| đê điều | 22 | dykes and dyke-maintenance |
| vỡ đê | 15 | to break (a dike, e.g.) |
| đê tiện | 9 | abject, ignoble |
| bờ đê | 8 | dam, dike, dyke |
| đê hèn | 4 | mean, base, vile |
| hộ đê | 2 | Maintain the dykes |
| đê mê | 2 | be under the spell of (love) |
| đê quai | 1 | small dyke surrounding a big one |
| an đê hít | 0 | aldehyde |
| bô đê | 0 | làm cho mép vải trở thành có những đường cong đều có tính chất trang trí |
| cô đê in | 0 | codeine |
| cơ đê | 0 | đường nhỏ chạy dọc trên mái đê |
| vi đê ô | 0 | video |
| đê bao | 0 | đê bao quanh một khu vực, để ngăn không cho nước lũ tràn vào |
| đê biển | 0 | đê ngăn không cho nước mặn ở biển tràn vào đồng ruộng hoặc khu dân cư |
| đê bối | 0 | đê nhỏ đắp vòng hai đầu nối với đê chính, để bảo vệ một vùng đất nông nghiệp hoặc khu dân cư |
| đê hạ | 0 | base, mean, low |
| đê kè | 0 | đê và kè phòng chống lũ lụt [nói khái quát] |
| đê mạt | 0 | vile, mean |
| đê nhục | 0 | ignominious deed |
| đê phụ | 0 | strengthening dike |
| đê xi ben | 0 | decibel |
| đê đá | 0 | dike |
| ắc coóc đê ông | 0 | accordion |
Lookup completed in 175,326 µs.