| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be under the spell of (love) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng | đê mê trong giấc mộng ~ đê mê trong hạnh phúc |
Lookup completed in 205,992 µs.