| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| come to a standstill, be brought to a standstill | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát triển chậm hẳn lại, thậm chí ngừng không phát triển nữa, do gặp khó khăn [thường nói về các hoạt động kinh tế] | sản xuất đang đình đốn |
Lookup completed in 185,688 µs.