| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cease fire, stop fighting; truce, armistice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngừng các hoạt động quân sự theo thoả thuận của các bên tham chiến | hiệp định đình chiến ~ ra lệnh đình chiến |
Lookup completed in 237,325 µs.