| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to put off, slow down, stagnate, reach a deadlock | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài | công việc đang đình trệ |
Lookup completed in 158,815 µs.