| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Very deserving, just | Phần thưởng đích đáng | A just reward | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tương xứng hoàn toàn với những gì tốt hay không tốt đã làm ra, gây ra | phần thưởng đích đáng ~ những nhận xét đích đáng ~ một bài học đích đáng |
Lookup completed in 158,652 µs.