| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| exactly, precisely | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Very | Đích thị nó là thủ phạm | He was the pricipal of the offence | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| I | từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác | nét chữ này đích thị là của hắn |
Lookup completed in 176,741 µs.