| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enclose, attach | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu chỉ hoặc cài kim | mẹ đang đính khuy vào áo ~ đính huân chương trên ngực ~ đính hoa vào mũ |
| Compound words containing 'đính' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đính hôn | 184 | to get engaged |
| hiệu đính | 50 | to revise |
| đính chính | 23 | to correct, correction |
| đính ước | 16 | be engaged to each other |
| khảo đính | 1 | revise |
| chính đính | 0 | straightforward, upright, legitimate, correct |
| hiệu đính lại | 0 | to revise |
| làm lễ đính hôn | 0 | to get engaged |
| phụ đính | 0 | insert |
| sách in lại khó khảo đính | 0 | a reprinted and revised book |
| đính giao | 0 | establish ties of friendship with |
Lookup completed in 209,297 µs.