| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be engaged to each other | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ước hẹn với nhau | hai người đã đính ước với nhau |
| V | hứa hẹn với nhau sẽ lấy nhau làm vợ chồng | anh đã đính ước với cô ấy |
Lookup completed in 231,655 µs.