| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| posterior, backside, ass (hole), anus | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, nơi có cửa ruột già thông ra ngoài để thải phân | đặt đít ngồi ~ hai tay chắp sau đít |
| N | phần dưới cùng hoặc sau cùng ở mặt ngoài của một số vật | đít chai ~ đít nồi |
| Compound words containing 'đít' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mông đít | 2 | rear |
| đá đít | 1 | kick out |
| bợ đít | 0 | to lick sb’s ass or boots |
| bụng ỏng đít beo | 0 | bulging belly and small behind |
| cú đá vào mông đít | 0 | a kick in the butt |
| cắp đít | 0 | (thông tục) Go away |
| gạch đít | 0 | to underline, underscore |
| hổng đít | 0 | split-seam bottomed (children’s trousers) |
| liếm đít | 0 | to lick somebody’s ass |
| lắc đít | 0 | to shake one’s ass |
| lỗ đít | 0 | anus |
| ngứa đít | 0 | to ask for a whipping |
| phét đít | 0 | to spank |
| vác đít | 0 | to carry one’s ass, go |
| ôm đít | 0 | to kiss (sb’s) ass |
| đít đoi | 0 | butt, ass |
| đặt đít | 0 | to set one’s ass down |
Lookup completed in 199,945 µs.