bietviet

đít

Vietnamese → English (VNEDICT)
posterior, backside, ass (hole), anus
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, nơi có cửa ruột già thông ra ngoài để thải phân đặt đít ngồi ~ hai tay chắp sau đít
N phần dưới cùng hoặc sau cùng ở mặt ngoài của một số vật đít chai ~ đít nồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 199,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary