bietviet

đòn bẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
lever
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Lever Dùng đòn bẩy để bẩy hòn đá | To lift a stone with a lever
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định [gọi là điểm tựa], nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn nguyên tắc đòn bẩy
N cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó đòn bẩy kinh tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 154,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary