| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lever | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Lever | Dùng đòn bẩy để bẩy hòn đá | To lift a stone with a lever | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định [gọi là điểm tựa], nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn | nguyên tắc đòn bẩy |
| N | cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó | đòn bẩy kinh tế |
Lookup completed in 154,631 µs.