| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sharp-ended carrying pole | Đòn xóc hai đầu | Incitier of both sides | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đòn giống như đòn gánh nhưng nhọn hai đầu, không có mấu, dùng để xóc những bó lúa, rơm rạ, củi, v.v., mà gánh | |
Lookup completed in 170,034 µs.