| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt | lúa đã có đòng ~ bón đón đòng |
| N | giáo ngắn và nhọn dùng làm vũ khí thời xưa | |
| Compound words containing 'đòng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bón đón đòng | 0 | bón [phân] trong thời kì lúa sắp làm đòng |
| nghẹn đòng | 0 | [hiện tượng lúa] không trỗ được vì thiếu nước hoặc dinh dưỡng |
| đòng đong | 0 | cá nhỏ, sống ở ao, ruộng |
| đòng đòng | 0 | xem đòng |
| đỏ đòng đọc | 0 | bloodshot |
Lookup completed in 173,326 µs.