bietviet

đòng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt lúa đã có đòng ~ bón đón đòng
N giáo ngắn và nhọn dùng làm vũ khí thời xưa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 173,326 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary