| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hungry and thirsty, poverty-stricken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nghèo đói, thiếu ăn và khổ cực | dân tình đói khát ~ "Sinh con cơ khổ thương thay, Để cho đói khát đêm ngày xót xa!" (PCCH) |
Lookup completed in 229,655 µs.