| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Spill | Châm thuốc bằng đóm | To light one's cigarette with a spill | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tre, nứa hoặc gỗ khô chẻ mỏng, dùng để châm lửa | chẻ đóm ~ theo đóm ăn tàn (tng) |
| Compound words containing 'đóm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đom đóm | 30 | luciola, fire-fly, glow-worm |
| củi đóm | 0 | kindling-wood |
| theo đóm ăn tàn | 0 | to be a sycophant or hanger-on or camp follower |
| điếu đóm | 0 | mang điếu và châm đóm; chỉ những việc làm lặt vặt, không quan trọng gì, chỉ để phục vụ cho người khác [hàm ý mỉa mai] |
| điện đóm | 0 | điện, đèn điện để thắp sáng [nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai] |
| đài đóm | 0 | đài để nghe [nói khái quát; thường hàm ý coi thường hoặc vui đùa] |
| đèn đóm | 0 | Lamp,lights,lighting |
| đề đóm | 0 | đề và các trò cờ bạc khác [nói khái quát] |
| đổ đom đóm | 0 | see stars |
Lookup completed in 184,612 µs.