đón đầu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| wait (for someone) in front (to stop his advance) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Wait (for someone) in front (to stop his advancẹ..) |
Đón đầu quân giặc | To wait in front for the enemy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đón chặn trước ở một nơi nào đó trên đường di chuyển của đối tượng |
chạy tắt để đón đầu ~ bắn đón đầu |
| V |
đoán trước được xu thế phát triển của khoa học và công nghệ để có phương hướng hành động kịp thời, đạt hiệu quả cao |
phát triển công nghệ theo hướng đón đầu |
Lookup completed in 169,367 µs.