bietviet

đôn quân

Vietnamese → English (VNEDICT)
enrol recruits
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lên bộ phận có tổ chức, khả năng chiến đấu cao hơn và địa bàn hoạt động rộng hơn [một biện pháp xây dựng và phát triển tổ chức quân đội]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 195,040 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary