| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| solidify | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dense with people | Nhà ga đông đặc những người đi và đến | The railway station was dense with people who were leaving or arriving | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đông chặt lại, không còn ở trạng thái lỏng nữa | điểm đông đặc của một chất |
| A | đông đến mức như không còn có thể chen thêm vào được nữa | người đến xem đông đặc |
Lookup completed in 178,140 µs.