bietviet

đông du

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V du học ở các nước phía đông [một phong trào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, chủ trương đưa người sang Nhật Bản học chính trị và quân sự để chuẩn bị lật đổ chính quyền thực dân Pháp] phong trào đông du
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 180,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary