| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to joke, jest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật | nói nửa đùa nửa thật ~ sóng đùa |
| V | làm cho những vật rời dồn về một phía | bà lão đang đùa lá khô vào góc vườn ~ gió đùa mái tóc về phía sau |
| Compound words containing 'đùa' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trò đùa | 92 | joke, jest, trick, prank |
| chơi đùa | 90 | to play |
| nói đùa | 35 | to joke |
| vui đùa | 31 | chơi đùa một cách vui vẻ, thoải mái |
| đùa giỡn | 30 | play |
| đùa cợt | 15 | to tease mischievously |
| đùa nghịch | 13 | to play |
| nô đùa | 12 | to frolic |
| bông đùa | 5 | to joke |
| đùa bỡn | 4 | Play pranks, trifle |
| không đùa | 0 | to be serious, not be joking |
| nửa đùa nửa thật | 0 | half serious, half joking |
| vụ đùa dai | 0 | joke, jest, prank |
| đùa dai | 0 | to joke around, kid |
| đùa dai với | 0 | to joke with |
| đùa nhả nhớt | 0 | to make too familiar jokes |
| đùa với | 0 | to joke with |
| đùa với lửa | 0 | to play with fire |
| đừng có đùa | 0 | don’t joke, don’t kid |
Lookup completed in 185,754 µs.