| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gói tạm và buộc túm lại | mẹ đang đùm xôi cho tôi ~ lá lành đùm lá rách (tng) |
| N | bọc nhỏ được buộc túm lại | một đùm cơm nếp |
| Compound words containing 'đùm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đùm bọc | 14 | to cover, wrap, protect, envelope, support, aid |
| đùm túm | 0 | gói, bọc lại một cách không gọn gàng, cẩn thận |
| đùm xe đạp | 0 | bicycle wheel |
| đùm đụp | 0 | |
Lookup completed in 240,316 µs.