| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| suddenly, unexpectedly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Boom, bang | Nổ một tiếng đùng | To explode with a boom, to boom | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo | sấm sét đùng đùng ~ nổ đánh đùng |
| Compound words containing 'đùng' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đùng đùng | 12 | boom away, bang away |
| lăn đùng | 2 | fall, collapse, drop dead |
| pháo đùng | 1 | pháo lớn, khi đốt kêu to hơn pháo thường |
| to đùng | 0 | rất to, to quá mức bình thường |
| đánh đùng | 0 | All of a sudden |
| đánh đùng một cái | 0 | zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới |
| đì đùng | 0 | Boom in salvoes, bang in salvoes |
| đùng một cái | 0 | suddenly, unexpectedly, all of a sudden |
| đùng đoàng | 0 | Boom and bang, boom and crack |
| đùng đình | 0 | cây thuộc họ dừa, mọc thành khóm, bẹ lá có sợi dai, được dùng để khâu nón |
| đùng đục | 0 | hơi đục |
Lookup completed in 160,344 µs.