đùng đùng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| boom away, bang away |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Boom away, bang away |
Vừa nghe tiếng máy bay địch, súng cao xạ đã nổ đùng đoàng | Hardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away |
|
Boomingly |
Nó nổi giận đùng đùng | He boomingly files into a passion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
một cách mạnh mẽ, dữ dội |
lửa cháy đùng đùng ~ nổi giận đùng đùng ~ "Sở Khanh quát mắng đùng đùng (...)" (TKiều) |
| R |
một cách hết sức đột ngột, không ai có thể ngờ tới |
vừa nói động đến đã đùng đùng bỏ đi! |
Lookup completed in 183,287 µs.