| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in the right measure, the right extent, in the right degree, moderate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng [thường nói về sự đánh giá, khen chê] | phê bình đúng mức ~ đánh giá phải khách quan, đúng mức |
Lookup completed in 158,692 µs.