bietviet

đúng ra

Vietnamese → English (VNEDICT)
it's correct, it's right (that)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X đáng lí ra [thì phải như thế này, nhưng thực tế lại không như thế] đúng ra, nó phải bị kỉ luật ~ đúng ra, tôi không phải làm việc đó
X đúng sự thật là, chính xác là không nỡ, đúng ra là không dám ~ tôi đến đó lúc trời tối, đúng ra là gần giữa khuya
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 158,872 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary