| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| it's correct, it's right (that) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | đáng lí ra [thì phải như thế này, nhưng thực tế lại không như thế] | đúng ra, nó phải bị kỉ luật ~ đúng ra, tôi không phải làm việc đó |
| X | đúng sự thật là, chính xác là | không nỡ, đúng ra là không dám ~ tôi đến đó lúc trời tối, đúng ra là gần giữa khuya |
Lookup completed in 158,872 µs.