| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| double; to repeat a grade in school | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như lưu ban | học dốt nên bị đúp |
| A | ở mức gấp đôi bình thường | vải khổ đúp ~ giấy đúp ~ gánh đúp bốn sọt một lúc |
| Compound words containing 'đúp' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nháy đúp | 0 | ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước |
Lookup completed in 161,337 µs.