| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stick in, insert; to bribe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho vào bên trong miệng hoặc bên trong vật có lối thông ra ngoài hẹp, nhỏ | đút quần áo vào ba lô ~ đút cơm cho bé |
| V | đút lót [nói tắt] | bọn nó đút tiền trước cho họ rồi |
| Compound words containing 'đút' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đút lót | 30 | to bribe, buy over |
| ăn (của) đút | 0 | to take, accept a bribe |
| ăn đút | 0 | to take bribes |
| đút nút | 0 | Cork, stop with a cork |
| đút tiền | 0 | bribe |
| đút túi | 0 | appropriate, pocket dishonestly (public money); dense |
Lookup completed in 178,090 µs.