| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (cũ) Right | Chân đăm đá chân chiêu | The rright foot kicks the left foot; staggering | |
| Compound words containing 'đăm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đăm chiêu | 3 | looking worried, anxious |
| đăm đăm | 2 | to stare |
| khó đăm đăm | 0 | difficult, gloomy face |
| đăm đăm nhìn | 0 | to stare |
| đăm đắm | 0 | có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết |
Lookup completed in 177,785 µs.