| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stare | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fixedly | Nhìn đăm đăm | To look fixedly at, to gaze at, to stare at | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sự tập trung chú ý hay tập trung suy nghĩ rất cao, hướng về một phía hay một cái gì đó | nhìn đăm đăm vào bóng tối ~ "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều) |
Lookup completed in 188,035 µs.