bietviet

đăm đăm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stare
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Fixedly Nhìn đăm đăm | To look fixedly at, to gaze at, to stare at
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sự tập trung chú ý hay tập trung suy nghĩ rất cao, hướng về một phía hay một cái gì đó nhìn đăm đăm vào bóng tối ~ "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 188,035 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary