| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó | đăng kí kinh doanh ~ họ đã đăng kí kết hôn ~ đăng kí nghĩa vụ quân sự |
| N | giấy chứng nhận đã đăng kí | cấp đăng kí |
Lookup completed in 201,111 µs.