bietviet

đăng kí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó đăng kí kinh doanh ~ họ đã đăng kí kết hôn ~ đăng kí nghĩa vụ quân sự
N giấy chứng nhận đã đăng kí cấp đăng kí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 201,111 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary