bietviet

đăng kiểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
register (a ship)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [cơ quan nhà nước] kiểm tra và xác nhận việc thực hiện các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn cho người và hàng hoá trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông đăng kiểm tàu thuỷ ~ trạm đăng kiểm ô tô, xe máy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 205,542 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary