| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| floppy disk, diskette | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đĩa từ dùng cho máy tính, làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ, có thể tháo lắp dễ dàng; phân biệt với đĩa cứng | |
Lookup completed in 159,049 µs.