| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chopstick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng hình que ghép thành từng đôi, để và cơm và gắp thức ăn | so đũa ~ dùng đũa gắp thức ăn ~ bé đang tập ăn bằng đũa |
| N | nan hoa | đũa xe đạp |
| Compound words containing 'đũa' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trả đũa | 154 | to retaliate |
| đũa phép | 17 | (magic) wand |
| giun đũa | 7 | ascarid |
| sự trả đũa | 5 | retaliation |
| so đũa | 2 | pair chopsticks |
| đậu đũa | 2 | Chinese pea |
| bó đũa | 1 | bundle of chopsticks |
| đũa cả | 1 | large (cooking, serving) chopsticks |
| đũa khuấy | 1 | stirring rod |
| cầm đũa | 0 | to hold chopsticks |
| dôi đũa | 0 | a pair of chopsticks |
| vơ đũa cả nắm | 0 | to generalize, say the same for everybody |
| ăn phải đũa | 0 | bị ảnh hưởng xấu, nhiễm phải thói xấu của người nào đó |
| đũa bếp | 0 | đũa to và dài hơn đũa thường, chuyên dùng khi nấu nướng |
| đũa ngà | 0 | ivory chopstick, elephant’s tusk |
Lookup completed in 160,810 µs.